Tingwen Huang Tamu salute you

Xuất khẩu lao động Đài Loan 2019, XKLĐ Đài Loan UY TÍN

Thời gian đăng: 15/02/2019 09:55

Bạn đã biết tên của mình trong tiếng Trung là gì chưa? Các bạn đã từng thử tra qua mạng bằng phiên âm nhưng rồi lại rối bời bởi bao nhiêu từ khác nhau mà có cùng âm đọc? Rất nhiều bạn rất tò mò không biết tên mình dịch sang tiếng Trung là gì. Và để giải đáp vấn đề này, hôm nay vieclamdailoan.vn sẽ giới thiệu với các bạn những họ và tên tiếng Việt khá phổ biến và được sử dống nhiềng tràng. Cùng tìm hiểu tên chữ Hán của mình để biết được ý nghĩa của nó như thế nào nhé!
>> Top 5 ứng dụng học tiếng Trung trên điện thoại tốt nhất hiện nay
Hãy cùng khám phá tên tiếng Trung của mình là gì nhé!
STTTên tiếng Việt
Tên tiếng Trung
1
AT
安 on
2
ANH
英 yīng
3
Á
亚 Yà
4
ÁNH
映 Yìng
5
ẢNH
影 Yǐng
6
AT
恩 Ēn
7
AT
印 Yìn
8
AT
隐 Yǐn
9
BA
波 Bō
10
伯 Bó
11
BÁCH
百 Bǎi
12
BẠCH
白 Bái
13
BẢO
宝 Bǎo
14
BẮC
北 Běi
15
BẰNG
冯 Féng
16
BE
閉 Bì
17
BÍCH
碧 Bì
18
BIÊN
边 Biān
19
BÌNH
平 Píng
20
BÍNH
柄 Bǐng
21
BỐI
贝 Bèi
22
BÙI
裴 Péi
23
CAO
高 Gāo
24
CẢNH
景 Jǐng
25
CHÁNH
正 Zhèng
26
CHẤN
震 Zhèn
27
CHÂU
朱 Zhū
28
CHI
芝 Zhī
29
CHÍ
志 Zhì
30
CHIẾN
战 Zhàn
31
CHIỂU
沼 Zhǎo
32
CHINH
征 Zhēng
33
CHÍNH
正 Zhèng
34
CHỈNH
整 Zhěng
35
CHUẨN
准 Zhǔn
36
CHUNG
终 Zhōng
37
CHÚNG
众 Zhòng
38
CÔNG
公 Gōng
39
CUNG
工 Gōng
40
CƯỜNG
强 Qiáng
41
CỬU
九 Jiǔ
42
DANH
名 Míng
43
THERE
夜 Yè
44
DIỄM
艳 Yàn
45
DIỄN
演 Yǎn
46
DIỆP
叶 Yè
47
DIỆU
妙 Miào
48
DOANH
嬴 Yíng
49
DOÃN
尹 Yǐn
50
DỤC
育 Yù
51
DUNG
蓉 Róng
52
DŨNG
勇 Yǒng
53
DUY
维 Wéi
54
DUYÊN
缘 Yuán
55
YOU
吁 Xū
56
DƯƠNG
羊 Yáng
57
DƯƠNG
杨 Yáng
58
DƯỠNG
养 Yǎng
59
ĐẠI
大 Dà
60
ĐÀO
桃 Táo
61
ĐAN
丹 Dān
62
ĐAM
担 Dān
63
ĐÀM
谈 Tán
64
ĐẢM
担 Dān
65
ĐẠM
淡 Dàn
66
ĐẠT
达 Dá
67
ĐẮC
得 De
68
ĐĂNG
登 Dēng
69
ĐĂNG
灯 Dēng
70
ĐẶNG
邓 Dèng
71
ĐÍCH
嫡 Dí
72
ĐỊCH
狄 Dí
73
ĐINH
丁 Dīng
74
ĐÌNH
庭 Tíng
75
ĐỊNH
定 Dìng
76
ĐIỀM
恬 Tián
77
ĐIỂM
点 Diǎn
78
ĐIỀN
田 Tián
79
ĐIỆN
电 Diàn
80
ĐIỆP
蝶 Dié
81
ĐOAN
端 Duān
82
ĐÔ
都 Dōu
83
ĐỖ
杜 Dù
84
ĐÔN
惇 Dūn
85
ĐỒNG
仝 Tóng
86
ĐỨC
德 Dé
87
AT THE
錦 Jǐn
88
GIA
嘉 Jiā
89
GIANG
江 Jiāng
90
GIAO
交 Jiāo
91
GIÁP
甲 Jiǎ
92
QUAN
关 Guan
93
HA
何 Hé
94
HA
夏 Xià
95
HẢI
海 Hǎi
96
HÀN
韩 Hán
97
HẠNH
行 Xíng
98
HÀO
豪 Háo
99
HẢO
好 Hǎo
100
HẠO
昊 Hào
101
HILLSIDE
姮 Héng
102
HÂN
欣 Xīn
103
HẬU
后 hòu
104
HIÊN
萱 Xuān
105
HIỀN
贤 Xián
106
HIỆN
现 Xiàn
107
HIỂN
显 Xiǎn
108
HIỆP
侠 Xiá
109
HIẾU
孝 Xiào
110
ADD
馨 Xīn
111
HOA
花 Huā
112
HÒA
和 Hé
113
HÓA
化 Huà
114
HỎA
火 Huǒ
115
HỌC
学 Xué
116
HIGH
获 Huò
117
HOÀI
怀 Huái
118
HOAN
欢 Huan
119
HOÁN
奂 Huàn
120
HOẠN
宦 Huàn
121
HOÀN
环 Huán
122
HOÀNG
黄 Huáng
123
HỒ
胡 Hú
124
HỒNG
红 Hóng
125
HỢP
合 Hé
126
HỢI
亥 Hài
127
HUÂN
勋 Xūn
128
HUẤN
训 Xun
129
HÙNG
雄 Xióng
130
HUY
辉 Huī
131
HUYỀN
玄 Xuan
132
CHICKEN
黄 Huáng
133
HUYNH
兄 Xiōng
134
HỨA
許 (许) Xǔ
135
HƯNG
兴 Xìng
136
HƯƠNG
香 Xiāng
137
HỮU
友 You
138
KIM
金 Jīn
139
KIÊN
缘 Jiān
140
KIỀU
翘 Qiào
141
KIỆT
杰 Jié
142
KHA
轲 Kē
143
KHANG
康 Kāng
144
KHẢI
啓 (启) Qǐ
145
KHẢI
凯 Kǎi
146
KHÁNH
庆 Qìng
147
KHOA
科 Kē
148
KHÔI
魁 Kuì
149
KHUẤT
屈 Qū
150
KHUÊ
圭 Guī
151
KỲ
淇 Qí
152
LẠI
吕 Lǚ
153
LẠI
赖 Lài
154
LAN
兰 Lán
155
LÀNH
令 Lìng
156
LÃNH
领 Long
157
LÂM
林 Lín
158
LEN
縺 Lián
159
黎 Lí
160
LỄ
礼 Lǐ
161
LI
犛 Máo
162
LINH
泠 Líng
163
LIÊN
莲 Lián
164
LONG
龙 Lóng
165
LUÂN
伦 Lún
166
LỤC
陸 Lù
167
LNG
良 Liáng
168
LY
璃 Lí
169
李 Li
170
马 Mǎ
171
MAY
梅 Méi
172
MẠNH
孟 Mèng
173
ME
幂 Wed
174
MINH
明 Míng
175
MỔ
剖 Pou
176
MY
嵋 Méi
177
MỸ - MĨ
美 Měi
178
NAM
南 Nán
179
NHẬT
日 Rì
180
NHÀN
鹇 (鷴) Xián
181
NHÂN
人 Rén
182
NHI
儿 He
183
NHIÊN
然 Rán
184